读音【讀音】
[dú yīn] [ĐỘC 音]
cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán
汉字或词语怎么念
这个字的读音是什么?
zhè ge zì de dú yīn shì shén me?Cách phát âm của chữ này là gì?
每个汉字都对应着一个正确的读音。
měi gè hàn zì dōu duì yìng zhe yí gè zhèng què de dú yīn.Mỗi chữ Hán đều tương ứng với một cách phát âm chính xác.