配音
[pèi yīn] [配 音]
lồng tiếng (làm phim)
为影视作品或动画录制声音
她在这部外国动画电影中的中文配音感情十分充沛。
tā zài zhè bù wài guó dòng huà diàn yǐng zhōng de zhōng wén pèi yīn gǎn qíng shí fēn chōng pèi.Phần lồng tiếng Trung của cô ấy trong bộ phim hoạt hình nước ngoài này vô cùng truyền cảm.
tiếng lồng, phần âm thanh lồng tiếng
指影视作品中配制的声音或录音工作
这部译制片的配音效果非常出色。
zhè bù yì zhì piàn de pèi yīn xiào guǒ fēi cháng chū sè.Hiệu quả âm thanh lồng tiếng của bộ phim chuyển ngữ này vô cùng xuất sắc.
这部电影是用西班牙语配音的。
zhè bù diàn yǐng shì yòng xī bān yá yǔ pèi yīn de.Bộ phim này được lồng tiếng bằng tiếng Tây Ban Nha.
这部动画片只有日语配音和中文字幕。
zhè bù dòng huà piàn zhǐ yǒu rì yǔ pèi yīn hé zhōng wén zì mù.Bộ phim hoạt hình này chỉ có lồng tiếng Nhật và phụ đề tiếng Trung.