配套
[pèi tào] [配 套]
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp
指把相关事物组合成套或搭配使用。
这个住宅区的配套设施非常完善。
zhè ge zhù zhái qū de pèi tào shè shī fēi cháng wán shàn.Cơ sở hạ tầng đi kèm của khu dân cư này rất hoàn thiện.
所以我们需要在配套政策上给开发商一些政策倾斜。
suǒ yǐ wǒ men xū yào zài pèi tào zhèng cè shàng gěi kāi fā shāng yì xiē zhèng cè qīng xié.Cho nên chúng ta cần ưu đãi chính sách cho chủ đầu tư ở các chính sách đi kèm.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…单纯施加政策压力还不够,同时需要配套技术支持。
dān chún shī jiā zhèng cè yā lì hái bú gòu, tóng shí xū yào pèi tào jì shù zhī chí.Chỉ đơn thuần gây áp lực chính sách là chưa đủ, đồng thời cần sự hỗ trợ kỹ thuật đi kèm.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见你看得真远,但我更看重眼前的生活品质和周边配套。
nǐ kàn de zhēn yuǎn, dàn wǒ gèng kàn zhòng yǎn qián de shēng huó pǐn zhì hé zhōu biān pèi tào.Anh nhìn xa thật, nhưng tôi coi trọng chất lượng cuộc sống hiện tại và tiện ích xung quanh hơn.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓