配送
[pèi sòng] [配 送]
phân phối; giao hàng
把货物配齐并运送到指定地点
该电商平台承诺同城订单将在两小时内完成配送。
gāi diàn shāng píng tái chéng nuò tóng chéng dìng dān jiāng zài liǎng xiǎo shí nèi wán chéng pèi sòng.Nền tảng thương mại điện tử này cam kết hoàn thành giao hàng các đơn cùng thành phố trong vòng hai giờ.
sự giao hàng, dịch vụ phân phối giao nhận
指把货物配齐并送达的业务或过程
这家公司的配送效率在行业内领先。
zhè jiā gōng sī de pèi sòng xiào lǜ zài háng yè nèi lǐng xiān.Hiệu suất giao hàng của công ty này dẫn đầu trong ngành.