物流
[wù liú] [物 流]
phân phối (kinh doanh); logistics
物品从供应地向接收地的实体流动过程
跨国电子商务的高速发展有力带动了现代物流体系的全面升级。
kuà guó diàn zǐ shāng wù de gāo sù fā zhǎn yǒu lì dài dòng le xiàn dài wù liú tǐ xì de quán miàn shēng jí.Sự phát triển nhanh chóng của thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy mạnh mẽ sự nâng cấp toàn diện của hệ thống logistics hiện đại.
好,那我负责对接冷链物流,确保运输时效。
hǎo, nà wǒ fù zé duì jiē lěng liàn wù liú, què bǎo yùn shū shí xiào.Được, vậy mình chịu trách nhiệm kết nối logistics chuỗi lạnh, đảm bảo thời gian vận chuyển.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得各地积极畅通物流运输通道。
gè dì jī jí chàng tōng wù liú yùn shū tōng dào.Các địa phương tích cực khơi thông tuyến vận tải logistics.
嗯,那当时是不是因为受到了物流延迟的负面影响?
èn, nà dāng shí shì bu shì yīn wèi shòu dào le wù liú yán chí de fù miàn yǐng xiǎng?Ừm, vậy lúc đó có phải là vì chịu ảnh hưởng tiêu cực của việc hậu cần bị chậm trễ không?
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu