物价【物價】
[wù jià] [物 价]
giá cả; mức giá
商品和服务的价格总和。
近年来大城市的物价上涨得比较快。
jìn nián lái dà chéng shì de wù jià shàng zhǎng de bǐ jiào kuài.Những năm gần đây giá cả ở các thành phố lớn tăng khá nhanh.
个
仔细分析的话,物价方面的变化也值得关注。
zǐ xì fēn xī de huà, wù jià fāng miàn de biàn huà yě zhí dé guān zhù.Nếu phân tích kỹ, sự thay đổi về phía giá cả cũng đáng chú ý.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…供求失衡会导致物价大幅波动。
gōng qiú shī héng huì dǎo zhì wù jià dà fú bō dòng.Mất cân bằng cung cầu sẽ dẫn đến giá cả biến động mạnh.
哎,最近附近物价都上涨了,我也是没办法嘛。
āi, zuì jìn fù jìn wù jià dōu shàng zhǎng le, wǒ yě shì méi bàn fǎ ma.Ầy, dạo này vật giá xung quanh đều tăng, tôi cũng hết cách mà.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà