稳定物价
[wěn dìng wù jià] [稳 定 物 价]
giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)
政府采取措施稳定物价。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī wěn dìng wù jià.Chính phủ dùng biện pháp để ổn định giá cả.
政府采取了切实有效的措施来稳定物价。
zhèng fǔ cǎi qǔ le qiè shí yǒu xiào de cuò shī lái wěn dìng wù jià.Chính phủ đã áp dụng các biện pháp thiết thực và hiệu quả để bình ổn giá cả.