发送【發送】
[fā sòng] [发 送]
1.truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
通过通信网络把信息等传出去。
我给妈妈发送了一张照片。
wǒ gěi mā ma fā sòng le yì zhāng zhào piàn.Tôi đã gửi một bức ảnh cho mẹ.
2.lo liệu tang ma; an táng; đưa tang
指办理丧事,安葬死者
家里人都在忙着发送老人。
jiā lǐ rén dōu zài máng zhe fā sòng lǎo rén.Người trong nhà đều đang bận rộn lo tang lễ cho cụ già.
好的,他们说验证码发送到手机上了。
hǎo de, tā men shuō yàn zhèng mǎ fā sòng dào shǒu jī shàng le.Được, họ nói mã xác nhận đã gửi đến điện thoại rồi.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng当然,系统能自动识别异常交易,并及时向家属发送大额转账预警。
dāng rán, xì tǒng néng zì dòng shí bié yì cháng jiāo yì, bìng jí shí xiàng jiā shǔ fā sòng dà é zhuǎn zhàng yù jǐng.Đương nhiên, hệ thống có thể tự động nhận diện giao dịch bất thường và kịp thời gửi cảnh báo chuyển tiền lớn cho người nhà.
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi好的,非常感谢您的理解与支持。我今天就发送修改方案,周一定按时提交完整报告。
hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín de lǐ jiě yǔ zhī chí. wǒ jīn tiān jiù fā sòng xiū gǎi fāng àn, zhōu yí dìng àn shí tí jiāo wán zhěng bào gào.Vâng, em rất cảm ơn sự thông cảm và hỗ trợ của thầy. Hôm nay em sẽ gửi ngay phương án chỉnh sửa, thứ Hai nhất định nộp báo cáo đầy đủ đúng hạn.
Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án