送
[sòng]
1.gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn
把东西给人、运去或陪人离开
我送你回家。
wǒ sòng nǐ huí jiā.Tôi đưa bạn về nhà.
2.đánh mất, để mất (tính mạng, cơ hội…)
丧失或断送
他差点儿送了命。
tā chà diǎn r sòng le mìng.Anh ấy suýt mất mạng.
太好了,要送到二楼我的房间。
tài hǎo le, yào sòng dào èr lóu wǒ de fáng jiān.Tốt quá, cần đưa đến phòng mình ở tầng hai.
Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp这家店用送礼品的方式来促销。
zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.
嗯,送快递的人已经在路上了。
èn, sòng kuài dì de rén yǐ jīng zài lù shang le.Ừm, người giao bưu kiện đã ở trên đường rồi.
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能