捐赠【捐贈】
[juān zèng] [捐 赠]
đóng góp (như một món quà); quyên tặng; biếu tặng
赠送物品或钱财
这家知名公司向市立图书馆捐赠了一万册图书。
zhè jiā zhī míng gōng sī xiàng shì lì tú shū guǎn juān zèng le yí wàn cè tú shū.Công ty nổi tiếng này đã hiến tặng một vạn cuốn sách cho thư viện thành phố.
vật quyên tặng, sự quyên tặng
指捐赠的物品、钱财或捐赠行为
这批捐赠已经顺利送达地震灾区。
zhè pī juān zèng yǐ jīng shùn lì sòng dá dì zhèn zāi qū.Số hàng quyên tặng này đã được chuyển đến vùng động đất một cách thuận lợi.
企业主慷慨捐赠了一批医疗物资。
qǐ yè zhǔ kāng kǎi juān zèng le yì pī yī liáo wù zī.Chủ doanh nghiệp đã hào phóng quyên góp một lô vật tư y tế.
他选择匿名向灾区捐赠了一批物资。
tā xuǎn zé nì míng xiàng zāi qū juān zèng le yì pī wù zī.Anh ấy chọn ẩn danh quyên góp một lô vật tư cho vùng thiên tai.