捐献【捐獻】
[juān xiàn] [捐 献]
quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp
拿出财物或器官献给集体或他人。
他每年捐献一本书给图书馆。
tā měi nián juān xiàn yì běn shū gěi tú shū guǎn.Anh ấy mỗi năm quyên góp một cuốn sách cho thư viện.
他决定死后捐献器官帮助他人。
tā jué dìng sǐ hòu juān xiàn qì guān bāng zhù tā rén.Anh ấy quyết định sau khi qua đời sẽ hiến tạng để giúp đỡ người khác.
家属决定按照他的生前意愿捐献遗体。
jiā shǔ jué dìng àn zhào tā de shēng qián yì yuàn juān xiàn yí tǐ.Gia đình quyết định hiến tặng thi hài theo nguyện vọng lúc sinh thời của ông ấy.