捐
[juān]
quyên góp; quyên tặng; từ bỏ; dâng hiến
捐献财物或舍弃
为了国家利益,许多人自愿捐弃个人成见。
wèi le guó jiā lì yì, xǔ duō rén zì yuàn juān qì gè rén chéng jiàn.Vì lợi ích quốc gia, nhiều người tự nguyện từ bỏ thành kiến cá nhân.
咱们可以发起一轮网络公益募捐,为生态环保专项基金筹措善款。
zán men kě yǐ fā qǐ yì lún wǎng luò gōng yì mù juān, wèi shēng tài huán bǎo zhuān xiàng jī jīn chóu cuò shàn kuǎn.Chúng ta có thể phát động một đợt quyên góp thiện nguyện qua mạng, gây quỹ từ thiện cho quỹ chuyên dùng bảo vệ môi trường sinh thái.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…他决定死后捐献器官帮助他人。
tā jué dìng sǐ hòu juān xiàn qì guān bāng zhù tā rén.Anh ấy quyết định sau khi qua đời sẽ hiến tạng để giúp đỡ người khác.
许多市民纷纷为患病儿童捐款。
xǔ duō shì mín fēn fēn wèi huàn bìng ér tóng juān kuǎn.Nhiều người dân đã quyên góp tiền cho trẻ em bị bệnh.