募捐
[mù juān] [募 捐]
kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
广泛募集捐款或物资
我们学校正在为受灾地区的群众募捐善款和物资。
wǒ men xué xiào zhèng zài wèi shòu zāi dì qū de qún zhòng mù juān shàn kuǎn hé wù zī.Trường chúng tôi đang kêu gọi quyên góp tiền từ thiện và vật tư cho bà con vùng chịu thiên tai.
咱们可以发起一轮网络公益募捐,为生态环保专项基金筹措善款。
zán men kě yǐ fā qǐ yì lún wǎng luò gōng yì mù juān, wèi shēng tài huán bǎo zhuān xiàng jī jīn chóu cuò shàn kuǎn.Chúng ta có thể phát động một đợt quyên góp thiện nguyện qua mạng, gây quỹ từ thiện cho quỹ chuyên dùng bảo vệ môi trường sinh thái.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…本次募捐的总计尚未正式公布。
běn cì mù juān de zǒng jì shàng wèi zhèng shì gōng bù.Tổng số tiền quyên góp lần này vẫn chưa được công bố chính thức.