募
[mù]
quyên góp; thu thập; gây quỹ; tuyển mộ; chiêu mộ
当然有,各大科技企业目前都在招募这类审计人员。
dāng rán yǒu, gè dà kē jì qǐ yè mù qián dōu zài zhāo mù zhè lèi shěn jì rén yuán.Đương nhiên có, các doanh nghiệp công nghệ lớn hiện đều đang chiêu mộ nhân viên kiểm toán loại này.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早这家企业推出了定向招募计划。
zhè jiā qǐ yè tuī chū le dìng xiàng zhāo mù jì huà.Doanh nghiệp này đã đưa ra kế hoạch tuyển dụng định hướng.
咱们可以发起一轮网络公益募捐,为生态环保专项基金筹措善款。
zán men kě yǐ fā qǐ yì lún wǎng luò gōng yì mù juān, wèi shēng tài huán bǎo zhuān xiàng jī jīn chóu cuò shàn kuǎn.Chúng ta có thể phát động một đợt quyên góp thiện nguyện qua mạng, gây quỹ từ thiện cho quỹ chuyên dùng bảo vệ môi trường sinh thái.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…