招募
[zhāo mù] [招 募]
tuyển dụng; tuyển mộ
公开征募,招收人员。
该科研项目急需招募一批具有海外背景的专业人才。
gāi kē yán xiàng mù jí xū zhāo mù yì pī jù yǒu hǎi wài bèi jǐng de zhuān yè rén cái.Dự án nghiên cứu khoa học này đang cần tuyển mộ gấp một nhóm nhân tài chuyên môn có nền tảng học tập ở nước ngoài.
当然有,各大科技企业目前都在招募这类审计人员。
dāng rán yǒu, gè dà kē jì qǐ yè mù qián dōu zài zhāo mù zhè lèi shěn jì rén yuán.Đương nhiên có, các doanh nghiệp công nghệ lớn hiện đều đang chiêu mộ nhân viên kiểm toán loại này.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早这家企业推出了定向招募计划。
zhè jiā qǐ yè tuī chū le dìng xiàng zhāo mù jì huà.Doanh nghiệp này đã đưa ra kế hoạch tuyển dụng định hướng.
这家公司每年都会招募暑期实习生。
zhè jiā gōng sī měi nián dōu huì zhāo mù shǔ qī shí xí shēng.Công ty này mỗi năm đều tuyển sinh viên thực tập hè.