招收
[zhāo shōu] [招 收]
tuyển sinh; tuyển nhận; tuyển dụng
通过考核吸收入学或入职人员
这所大学今年打算招收五百名来自世界各地的留学生。
zhè suǒ dà xué jīn nián dǎ suàn zhāo shōu wǔ bǎi míng lái zì shì jiè gè dì de liú xué shēng.Trường đại học này năm nay dự định tuyển nhận 500 lưu học sinh đến từ khắp nơi trên thế giới.
这所师范院校招收定向免费师范生。
zhè suǒ shī fàn yuàn xiào zhāo shōu dìng xiàng miǎn fèi shī fàn shēng.Trường sư phạm này tuyển sinh sinh viên sư phạm định hướng miễn học phí.
这所大学每年只招收五十名学生,席位非常紧张。
zhè suǒ dà xué měi nián zhǐ zhāo shōu wǔ shí míng xué shēng, xí wèi fēi cháng jǐn zhāng.Trường đại học này mỗi năm chỉ tuyển 50 sinh viên, chỉ tiêu chỗ ngồi vô cùng hạn chế.