招手
[zhāo shǒu] [招 手]
1.vẫy tay; gọi ra hiệu
挥动手臂或手掌示意。
他在远处向我热情地招手。
tā zài yuǎn chù xiàng wǒ rè qíng dì zhāo shǒu.Anh ấy đứng ở đằng xa nhiệt tình vẫy tay với tôi.
2.vẫy gọi; mời gọi (nghĩa bóng)
比喻召唤或示意引诱。
光明的未来正在向我们招手。
guāng míng de wèi lái zhèng zài xiàng wǒ men zhāo shǒu.Tương lai tươi sáng đang vẫy gọi chúng ta.
我正拿着手机向你招手呢。
wǒ zhèng ná zhe shǒu jī xiàng nǐ zhāo shǒu ne.Mình đang cầm điện thoại vẫy tay với bạn nè.
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在门口有人穿着红衣服,在向我招手。
mén kǒu yǒu rén chuān zhe hóng yī fu, zài xiàng wǒ zhāo shǒu.Ở cổng có người đang mặc áo đỏ, đang vẫy tay với mình.
Trong bài: Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着运动员进场后热情地向大家招手。
yùn dòng yuán jìn chǎng hòu rè qíng dì xiàng dà jiā zhāo shǒu.Các vận động viên sau khi vào sân đã nhiệt tình vẫy tay chào mọi người.