回收
[huí shōu] [回 收]
thu hồi; thu gom để tái chế
收回利用废旧物品或发射物。
这些塑料瓶可以回收,请不要随便乱扔。
zhè xiē sù liào píng kě yǐ huí shōu, qǐng bú yào suí biàn luàn rēng.Những chiếc chai nhựa này có thể tái chế, xin đừng vứt lung tung.
扔进可回收垃圾桶,你做得很好。
rēng jìn kě huí shōu lā jī tǒng, nǐ zuò de hěn hǎo.Vứt vào thùng rác tái chế, em làm rất tốt.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越是新放的专门回收电池的箱子吗?
shì xīn fàng de zhuān mén huí shōu diàn chí de xiāng zǐ ma?Là thùng mới đặt chuyên thu gom pin à?
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…纸张放在蓝色箱子里,这样方便回收。
zhǐ zhāng fàng zài lán sè xiāng zǐ lǐ, zhè yàng fāng biàn huí shōu.Giấy tờ để trong thùng màu xanh da trời, như vậy tiện thu gom.
Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng