回收站
[huí shōu zhàn] [回 收 站]
trung tâm tái chế; điểm thu gom phế liệu; (tin học) thùng rác
卖给普通回收站?那样虽然省事,但可能不符合法律规定。
mài gěi pǔ tōng huí shōu zhàn? nà yàng suī rán shěng shì, dàn kě néng bù fú hé fǎ lǜ guī dìng.Bán cho điểm thu mua thông thường sao? Làm vậy tuy tiết kiệm thời gian, nhưng e rằng không đúng quy định pháp luật.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……不小心删除的文件可以在回收站找回。
bù xiǎo xīn shān chú de wén jiàn kě yǐ zài huí shōu zhàn zhǎo huí.Tệp vô tình bị xóa có thể tìm lại trong thùng rác.
小明,这批旧显示器太占地方,卖给普通回收站能省不少时间。
xiǎo míng, zhè pī jiù xiǎn shì qì tài zhàn dì fāng, mài gěi pǔ tōng huí shōu zhàn néng shěng bù shǎo shí jiān.Tiểu Minh, lô màn hình cũ này rất tốn diện tích, bán cho điểm thu mua phế liệu thông thường có thể tiết kiệm khá nhiều thời gian.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……