XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

发射【發射】

[fā shè] [发 射]

1.bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra

借助推力把弹头、火箭等射出。

国家明天将发射一颗新的卫星。

guó jiā míng tiān jiāng fā shè yì kē xīn de wèi xīng.

Quốc gia ngày mai sẽ phóng một vệ tinh mới.

2.phát xạ; phát (sóng, tia)

发出无线电波、光波或射线等。

天线正在向太空发射无线电信号。

tiān xiàn zhèng zài xiàng tài kōng fā shè wú xiàn diàn xìn hào.

Ăng-ten đang phát tín hiệu vô tuyến vào không gian.

好啊,按历史发射吨位分摊赔偿比例也挺可行。

hǎo a, àn lì shǐ fā shè dūn wèi fēn tān péi cháng bǐ lì yě tǐng kě xíng.

Hay đấy, phân định tỷ lệ bồi hoàn theo tải trọng phóng lịch sử cũng khá khả thi.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

确实,不过无线发射模块的持续运作让我有些担忧。

què shí, bú guò wú xiàn fā shè mó kuài de chí xù yùn zuò ràng wǒ yǒu xiē dān yōu.

Quả thật vậy, nhưng việc mô-đun truyền tín hiệu không dây vận hành liên tục khiến em có phần lo lắng.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

这种武器发射的弹速度非常快。

zhè zhǒng wǔ qì fā shè de tán sù dù fēi cháng kuài.

Đạn do loại vũ khí này bắn ra có tốc độ rất nhanh.