可回收
[kě huí shōu] [可 回 收]
có thể tái chế
扔进可回收垃圾桶,你做得很好。
rēng jìn kě huí shōu lā jī tǒng, nǐ zuò de hěn hǎo.Vứt vào thùng rác tái chế, em làm rất tốt.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越喝完饮料后,请把易拉罐扔进可回收垃圾桶。
hē wán yǐn liào hòu, qǐng bǎ yì lā guàn rēng jìn kě huí shōu lā jī tǒng.Uống xong đồ uống, xin hãy vứt lon vào thùng rác tái chế.
那你教教我怎么找可回收垃圾桶,好吗?
nà nǐ jiào jiào wǒ zěn me zhǎo kě huí shōu lā jī tǒng, hǎo ma?Thế cậu chỉ cho mình cách tìm thùng rác tái chế được không?
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于