招生
[zhāo shēng] [招 生]
tuyển sinh học sinh mới; nhận học sinh
学校或机构招收新学生
这所大学今年计划招生三千人。
zhè suǒ dà xué jīn nián jì huà zhāo shēng sān qiān rén.Trường đại học này năm nay dự kiến tuyển sinh ba nghìn người.
那就要看招生要求了,不同学校差别很大。
nà jiù yào kàn zhāo shēng yāo qiú le, bù tóng xué xiào chā bié hěn dà.Thế thì phải xem yêu cầu tuyển sinh rồi, các trường khác nhau có sự khác biệt rất lớn.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定太好了,我这就去查招生简章,尽早提交报名材料。
tài hǎo le, wǒ zhè jiù qù chá zhāo shēng jiǎn zhāng, jǐn zǎo tí jiāo bào míng cái liào.Tốt quá, mình đi tra cứu thông báo tuyển sinh ngay đây, nộp hồ sơ đăng ký càng sớm càng tốt.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早小明,关于硕士交换项目,我认为目前的资助标准偏低,影响了招生质量。
xiǎo míng, guān yú shuò shì jiāo huàn xiàng mù, wǒ rèn wéi mù qián de zī zhù biāo zhǔn piān dī, yǐng xiǎng le zhāo shēng zhì liàng.Tiểu Minh, về dự án trao đổi thạc sĩ, tôi cho rằng mức tài trợ hiện tại hơi thấp, ảnh hưởng đến chất lượng tuyển sinh.
Trong bài: Mở rộng chương trình trao đổi thạc sĩ