招揽【招攬】
[zhāo lǎn] [招 揽]
1.thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
用手段吸引顾客或招引生意
这家新开业的餐厅通过打折优惠来招揽更多顾客。
zhè jiā xīn kāi yè de cān tīng tōng guò dǎ zhé yōu huì lái zhāo lǎn gèng duō gù kè.Nhà hàng mới khai trương này thu hút thêm khách hàng thông qua việc giảm giá ưu đãi.
2.chiêu mộ; thu phục (nhân tài)
网罗、延揽人才
该集团四处招揽高端技术人才。
gāi jí tuán sì chù zhāo lǎn gāo duān jì shù rén cái.Tập đoàn này tìm cách chiêu mộ nhân tài công nghệ cao khắp nơi.