招待
[zhāo dài] [招 待]
tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)
对宾客热情接待并提供服务
代表团到访期间,主办方提供了十分周到的招待。
dài biǎo tuán dào fǎng qī jiān, zhǔ bàn fāng tí gōng le shí fēn zhōu dào de zhāo dài.Trong thời gian đoàn đại biểu ghé thăm, ban tổ chức đã tiếp đãi vô cùng chu đáo.
sự tiếp đãi; tiệc chiêu đãi
指接待的举止、接待活动或招待会
感谢主办方的盛情招待。
gǎn xiè zhǔ bàn fāng de shèng qíng zhāo dài.Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ban tổ chức.
服务员热情地招待每一位客人。
fú wù yuán rè qíng dì zhāo dài měi yí wèi kè rén.Nhân viên phục vụ nhiệt tình tiếp đón từng người khách.
非常感谢你上次做东热情的招待。
fēi cháng gǎn xiè nǐ shàng cì zuò dōng rè qíng de zhāo dài.Rất cảm ơn bạn lần trước đã làm chủ nhà tiếp đãi nhiệt tình.
他在宴会上招待客人喝茅台。
tā zài yàn huì shàng zhāo dài kè rén hē máo tái.Anh ấy chiêu đãi khách uống rượu Maotai trong bữa tiệc.