记者招待会
[jì zhě zhāo dài huì] [记 者 招 待 会]
họp báo
我们下午要参加一个记者招待会。
wǒ men xià wǔ yào cān jiā yí gè jì zhě zhāo dài huì.Chiều nay chúng tôi phải tham dự một buổi họp báo.
主办方在赛后举行了简短的记者招待会。
zhǔ bàn fāng zài sài hòu jǔ xíng le jiǎn duǎn de jì zhě zhāo dài huì.Ban tổ chức đã tổ chức một buổi họp báo ngắn sau trận đấu.