新闻发布会
[xīn wén fā bù huì] [新 闻 发 布 会]
họp báo
好,半小时后我们再次核对细节,确保新闻发布会万无一失。
hǎo, bàn xiǎo shí hòu wǒ men zài cì hé duì xì jié, què bǎo xīn wén fā bù huì wàn wú yì shī.Được, nửa tiếng nữa chúng ta kiểm tra lại chi tiết lần nữa, đảm bảo cuộc họp báo không có bất kỳ sơ suất nào.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông警方召开新闻发布会公布破案经过。
jǐng fāng zhào kāi xīn wén fā bù huì gōng bù pò àn jīng guò.Cảnh sát tổ chức buổi họp báo công bố quá trình phá án.
政府召开了新闻发布会。
zhèng fǔ zhào kāi le xīn wén fā bù huì.Chính phủ đã triệu tập họp báo.