待遇
[dài yù] [待 遇]
1.đãi ngộ; lương; mức lương
工资福利等物质报酬
这家公司的薪水和待遇都很好。
zhè jiā gōng sī de xīn shuǐ hé dài yù dōu hěn hǎo.Lương và đãi ngộ của công ty này đều rất tốt.
2.sự đối xử; cách đối đãi
对人的态度或方式
她在那儿受到不公平的待遇。
tā zài nà r shòu dào bù gōng píng de dài yù.Cô ấy bị đối xử không công bằng ở đó.
3.đãi ngộ (địa vị, quyền lợi)
权利或地位方面的对待
两国公民享受同等待遇。
liǎng guó gōng mín xiǎng shòu tóng děng dài yù.Công dân hai nước được hưởng đãi ngộ như nhau.
待遇这么好,你怎么看起来还是不高兴?
dài yù zhè me hǎo, nǐ zěn me kàn qǐ lái hái shì bù gāo xìng?Đãi ngộ tốt như thế, sao cậu trông vẫn không vui vậy?
Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…关于这个,我期望的薪水待遇是八千左右。
guān yú zhè ge, wǒ qī wàng de xīn shuǐ dài yù shì bā qiān zuǒ yòu.Về điều này, đãi ngộ mức lương tôi kỳ vọng là khoảng tám nghìn.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức新公司啊,那优势是什么呢?待遇更丰厚吗?
xīn gōng sī a, nà yōu shì shì shén me ne? dài yù gèng fēng hòu ma?Công ty mới à, vậy ưu thế là gì? Đãi ngộ hậu hĩnh hơn sao?
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn