境遇
[jìng yù] [境 遇]
hoàn cảnh
境况和遭遇
尽管身处逆境,他始终没有向艰难的境遇低头。
jǐn guǎn shēn chù nì jìng, tā shǐ zhōng méi yǒu xiàng jiān nán de jìng yù dī tóu.Dù ở trong nghịch cảnh, anh ấy trước sau vẫn không cúi đầu trước hoàn cảnh khó khăn.
[jìng yù] [境 遇]
hoàn cảnh
境况和遭遇
尽管身处逆境,他始终没有向艰难的境遇低头。
jǐn guǎn shēn chù nì jìng, tā shǐ zhōng méi yǒu xiàng jiān nán de jìng yù dī tóu.Dù ở trong nghịch cảnh, anh ấy trước sau vẫn không cúi đầu trước hoàn cảnh khó khăn.