境界
[jìng jiè] [境 界]
ranh giới; trạng thái; cảnh giới
事物达到的程度或表现的情况
经过多年练习,他的书法达到了极高的境界。
jīng guò duō nián liàn xí, tā de shū fǎ dá dào le jí gāo de jìng jiè.Trải qua nhiều năm luyện tập, thư pháp của anh ấy đã đạt đến cảnh giới rất cao.
对。当主体与客体完全相融,诗人便能达到物我两忘之境界。
duì. dāng zhǔ tǐ yǔ kè tǐ wán quán xiāng róng, shī rén biàn néng dá dào wù wǒ liǎng wàng zhī jìng jiè.Đúng. Khi chủ thể và khách thể dung hòa trọn vẹn, thi nhân sẽ đạt tới cảnh giới vật ngã lưỡng vong.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển以重点案例来看,该作家在叙事中巧妙融入了老庄的虚无与逍遥境界。
yǐ zhòng diǎn àn lì lái kàn, gāi zuò jiā zài xù shì zhōng qiǎo miào róng rù le lǎo zhuāng de xū wú yǔ xiāo yáo jìng jiè.Xét từ trường hợp điển hình, tác gia này trong tự sự đã khéo léo hòa quyện cảnh giới hư vô và tiêu dao của Lão Trang.
Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại他的艺术成就达到了前无古人的境界。
tā de yì shù chéng jiù dá dào le qián wú gǔ rén de jìng jiè.Thành tựu nghệ thuật của ông ấy đã đạt đến cảnh giới xưa nay chưa từng có.