界限
[jiè xiàn] [界 限]
ranh giới
不同事物的分界或最高限度
理论与实践之间往往没有绝对的界限。
lǐ lùn yǔ shí jiàn zhī jiān wǎng wǎng méi yǒu jué duì de jiè xiàn.Giữa lý thuyết và thực tiễn thường không có ranh giới tuyệt đối.
这样不行,你必须学会合理设定工作与生活的界限。
zhè yàng bù xíng, nǐ bì xū xué huì hé lǐ shè dìng gōng zuò yǔ shēng huó de jiè xiàn.Như vậy không được, em nhất định phải học cách thiết lập ranh giới giữa công việc và cuộc sống một cách hợp lý.
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp黑白分明的界限让人一目了然。
hēi bái fēn míng de jiè xiàn ràng rén yí mù liǎo rán.Ranh giới đen trắng rõ rệt khiến người ta nhìn là hiểu ngay.
界限吗?但我总担心拒绝任务会影响大家对我的评价。
jiè xiàn ma? dàn wǒ zǒng dān xīn jù jué rèn wu huì yǐng xiǎng dà jiā duì wǒ de píng jià.Ranh giới sao ạ? Nhưng em luôn lo từ chối nhiệm vụ sẽ ảnh hưởng đến đánh giá của mọi người về em.
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp