界定
[jiè dìng] [界 定]
định nghĩa; phân định
划定界限或确定范围性质
专家们正在重新界定这个概念的范畴。
zhuān jiā men zhèng zài chóng xīn jiè dìng zhè ge gài niàn de fàn chóu.Các chuyên gia đang xác định lại phạm vi của khái niệm này.
真的吗?那平台的责任应该怎么界定呢?
zhēn de ma? nà píng tái de zé rèn yīng gāi zěn me jiè dìng ne?Thật vậy sao ạ? Vậy trách nhiệm của bên nền tảng nên xác định ra sao ạ?
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do那通告中是否明确界定了我们尚需滞留的时长?
nà tōng gào zhōng shì fǒu míng què jiè dìng le wǒ men shàng xū zhì liú de shí cháng?Thế trong thông báo có xác định rõ khoảng thời gian chúng ta còn phải lưu lại không?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…对,合同界定责任,信任却要靠实际行动逐步建立。
duì, hé tong jiè dìng zé rèn, xìn rèn què yào kào shí jì xíng dòng zhú bù jiàn lì.Đúng, hợp đồng xác định trách nhiệm, còn lòng tin phải dựa vào hành động thực tế để từng bước xây dựng.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底