限度
[xiàn dù] [限 度]
sự hạn chế; giới hạn
指定的范围或最高极限。
人的耐力是有限度的,长期过度劳累会严重损害健康。
rén de nài lì shì yǒu xiàn dù de, cháng qī guò dù láo lèi huì yán zhòng sǔn hài jiàn kāng.Sức chịu đựng của con người có giới hạn, làm việc quá sức lâu ngày sẽ tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.
这么做确实更有保障,能最大限度防范潜在风险。
zhè me zuò què shí gèng yǒu bǎo zhàng, néng zuì dà xiàn dù fáng fàn qián zài fēng xiǎn.Làm như vậy quả thực đảm bảo hơn, có thể phòng ngừa rủi ro tiềm ẩn ở mức tối đa.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…不仅在技术上全面去标识化,而且只有确诊密接链条才会被依法有限度调取。
bù jǐn zài jì shù shàng quán miàn qù biāo shí huà, ér qiě zhǐ yǒu què zhěn mì jiē liàn tiáo cái huì bèi yī fǎ yǒu xiàn dù diào qǔ.Không chỉ ẩn danh hóa toàn diện về mặt kỹ thuật, mà chỉ có chuỗi tiếp xúc gần ca nhiễm mới bị trích xuất hạn chế theo luật định.
Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng