局限
[jú xiàn] [局 限]
giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định
限制在一定的范围之内。
我们不能把自己的眼光局限在眼前的利益上。
wǒ men bù néng bǎ zì jǐ de yǎn guāng jú xiàn zài yǎn qián de lì yì shàng.Chúng ta không thể giới hạn tầm nhìn của mình trong những lợi ích trước mắt.
sự hạn chế; giới hạn; nhược điểm
指限制、不足或短处。
认识到自身的局限才能不断进步。
rèn shi dào zì shēn de jú xiàn cái néng bú duàn jìn bù.Nhận thức được hạn chế của bản thân mới có thể không ngừng tiến bộ.
这确实是算法的局限,它更依赖常见搭配。
zhè què shí shì suàn fǎ de jú xiàn, tā gèng yī lài cháng jiàn dā pèi.Đây đúng là hạn chế của thuật toán, nó phụ thuộc nhiều hơn vào các kết hợp từ phổ biến.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……您切中要害。针对先生指出的方法论局限,后续将深化纵向追踪。
nín qiè zhòng yào hài. zhēn duì xiān shēng zhǐ chū de fāng fǎ lùn jú xiàn, hòu xù jiāng shēn huà zòng xiàng zhuī zōng.Thầy đã chỉ trúng chỗ trọng yếu. Đối với hạn chế phương pháp luận thầy chỉ ra, sau này em sẽ đào sâu truy vết theo chiều dọc.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ这确实暴露了单纯依靠硬性法条的局限性,只靠惩罚无法约束人心。
zhè què shí bào lù le dān chún yī kào yìng xìng fǎ tiáo de jú xiàn xìng, zhǐ kào chéng fá wú fǎ yuē shù rén xīn.Điều này quả thực làm lộ ra giới hạn của việc chỉ dựa vào điều khoản cứng, chỉ dựa vào xử phạt không thể ràng buộc lòng người.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…