止境
[zhǐ jìng] [止 境]
giới hạn; ranh giới; kết thúc
准备是没有止境的,不能一直等待。
zhǔn bèi shì méi yǒu zhǐ jìng de, bù néng yì zhí děng dài.Sự chuẩn bị là không có giới hạn, không thể cứ mãi chờ đợi.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……“学无止境”一直是他勉励自己刻苦钻研的座右铭。
“ xué wú zhǐ jìng” yì zhí shì tā miǎn lì zì jǐ kè kǔ zuān yán de zuò yòu míng.“Học không có điểm dừng” luôn là phương châm thôi thúc anh ấy dày công nghiên cứu.