家境
[jiā jìng] [GIA 境]
tình hình tài chính gia đình; hoàn cảnh gia đình
指家庭的经济状况和生活条件。
即便家境贫寒,他也从未放弃过求学的梦想。
jí biàn jiā jìng pín hán, tā yě cóng wèi fàng qì guò qiú xué de mèng xiǎng.Dù cho hoàn cảnh gia đình nghèo khó, cậu ấy chưa từng từ bỏ ước mơ học tập.
他仗着家境富裕,说话总是盛气凌人。
tā zhàng zhe jiā jìng fù yù, shuō huà zǒng shì shèng qì líng rén.Cậy gia đình giàu có, anh ta nói năng lúc nào cũng kiêu ngạo hách dịch.