大限
[dà xiàn] [ĐẠI 限]
giới hạn; tối đa; tuổi thọ được định sẵn
这么做确实更有保障,能最大限度防范潜在风险。
zhè me zuò què shí gèng yǒu bǎo zhàng, néng zuì dà xiàn dù fáng fàn qián zài fēng xiǎn.Làm như vậy quả thực đảm bảo hơn, có thể phòng ngừa rủi ro tiềm ẩn ở mức tối đa.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…我们应在法律允许的最大限度内维护自身权益。
wǒ men yìng zài fǎ lǜ yǔn xǔ de zuì dà xiàn dù nèi wéi hù zì shēn quán yì.Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của mình trong giới hạn tối đa mà pháp luật cho phép.