垠
[yín]
giới hạn; biên giới; bờ sông
没错,以无胜有,古人借这巧妙的留白,拓展了画作的意境,展现出天地的无垠与永恒。
méi cuò, yǐ wú shèng yǒu, gǔ rén jiè zhè qiǎo miào de liú bái, tuò zhǎn le huà zuò de yì jìng, zhǎn xiàn chū tiān dì de wú yín yǔ yǒng héng.Đúng thế, lấy vô thắng hữu, người xưa mượn khoảng trắng khéo léo này để mở rộng ý cảnh của bức họa, thể hiện sự vô hạn và vĩnh hằng của trời đất.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁