出境
[chū jìng] [出 境]
xuất cảnh; rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực
离开国境或边境。
旅客在机场办理了出境手续。
lǚ kè zài jī chǎng bàn lǐ le chū jìng shǒu xù.Hành khách đã làm thủ tục xuất cảnh tại sân bay.
王老师,近期不少外贸企业反映,数据出境限制让业务受阻。
wáng lǎo shī, jìn qī bù shǎo wài mào qǐ yè fǎn yìng, shù jù chū jìng xiàn zhì ràng yè wù shòu zǔ.Thầy Vương, gần đây nhiều doanh nghiệp ngoại thương phản ánh hạn chế dữ liệu xuất cảnh khiến nghiệp vụ bị cản trở.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于嫌犯乔装打扮后试图潜逃出境。
xián fàn qiáo zhuāng dǎ bàn hòu shì tú qián táo chū jìng.Nghi phạm cải trang rồi tìm cách trốn ra nước ngoài.
好啊,跨境流动涉及的政策红线很多,必须理清出境清单后再推进实施。
hǎo a, kuà jìng liú dòng shè jí de zhèng cè hóng xiàn hěn duō, bì xū lǐ qīng chū jìng qīng dān hòu zài tuī jìn shí shī.Được chứ, truyền tải xuyên biên giới liên quan nhiều lằn ranh đỏ chính sách, phải làm rõ danh mục dữ liệu xuất cảnh rồi mới xúc tiến triển khai.
Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech