局限性
[jú xiàn xìng] [局 限 性]
giới hạn; (y học) khu trú
这确实暴露了单纯依靠硬性法条的局限性,只靠惩罚无法约束人心。
zhè què shí bào lù le dān chún yī kào yìng xìng fǎ tiáo de jú xiàn xìng, zhǐ kào chéng fá wú fǎ yuē shù rén xīn.Điều này quả thực làm lộ ra giới hạn của việc chỉ dựa vào điều khoản cứng, chỉ dựa vào xử phạt không thể ràng buộc lòng người.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…