局限于
[jú xiàn yú] [局 限 于]
bị giới hạn ở
学习知识不应该局限于书本内容。
xué xí zhī shi bú yīng gāi jú xiàn yú shū běn nèi róng.Học hỏi kiến thức không nên giới hạn trong nội dung sách vở.
这个政策的效果目前局限于大城市。
zhè ge zhèng cè de xiào guǒ mù qián jú xiàn yú dà chéng shì.Hiệu quả của chính sách này hiện tại giới hạn ở các thành phố lớn.