局势【局勢】
[jú shì] [局 势]
tình hình; trạng thái (của sự việc)
政治、军事等重大事情的现状或发展趋势。
专家们正在认真分析当前复杂的国际经济局势。
zhuān jiā men zhèng zài rèn zhēn fēn xī dāng qián fù zá de guó jì jīng jì jú shì.Các chuyên gia đang tích cực phân tích tình hình kinh tế quốc tế phức tạp hiện nay.
那他们为什么偏要在最后关头制造这种紧张局势呢?
nà tā men wèi shén me piān yào zài zuì hòu guān tóu zhì zào zhè zhǒng jǐn zhāng jú shì ne?Vậy tại sao họ lại cố tình tạo ra tình thế căng thẳng như thế này vào phút chót chứ?
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非那个地区的局势最近非常动荡。
nà ge dì qū de jú shì zuì jìn fēi cháng dòng dàng.Tình hình khu vực đó gần đây rất bất ổn.
谈判破裂导致局势进一步恶化。
tán pàn pò liè dǎo zhì jú shì jìn yí bù è huà.Đàm phán đổ vỡ khiến tình hình xấu đi thêm một bước.