强势
[qiáng shì] [强 势]
mạnh mẽ; quyền lực; (ngôn ngữ học) nhấn mạnh
力量强大或态度强硬
她在商务谈判中表现得非常强势。
tā zài shāng wù tán pàn zhōng biǎo xiàn de fēi cháng qiáng shì.Cô ấy thể hiện vô cùng mạnh mẽ, lấn lướt trong cuộc đàm phán thương mại.
cứng rắn; áp đảo
态度强硬或占压倒性优势的
他采取了强势的态度回应媒体质疑。
tā cǎi qǔ le qiáng shì de tài dù huí yìng méi tǐ zhì yí.Anh ấy đã dùng thái độ cứng rắn để đáp lại sự nghi vấn của truyền thông.