弱势【弱勢】
[ruò shì] [弱 势]
dễ tổn thương; yếu
力量虚弱、不占优势的状态。
政府出台政策来关爱社会中的弱势群体。
zhèng fǔ chū tái zhèng cè lái guān ài shè huì zhōng de ruò shì qún tǐ.Chính phủ ban hành chính sách để quan tâm hỗ trợ các nhóm đối tượng yếu thế trong xã hội.
yếu; giảm sút (thị trường, xu thế)
力量不足或呈下降趋势的。
今天股市大盘呈现出弱势震荡的格局。
jīn tiān gǔ shì dà pán chéng xiàn chū ruò shì zhèn dàng de gé jú.Hôm nay thị trường chứng khoán diễn biến giằng co suy yếu.
这就导致了典型的士绅化现象,弱势群体的利益被边缘化了。
zhè jiù dǎo zhì le diǎn xíng dī shì shēn huà xiàn xiàng, ruò shì qún tǐ de lì yì bèi biān yuán huà le.Điều này dẫn đến hiện tượng quý tộc hóa điển hình, lợi ích của nhóm yếu thế bị đẩy ra ngoài rìa.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每不太妥当。我们应当引入差异化的缴费费率,以缓解弱势群体的经济负担。
bú tài tuǒ dàng. wǒ men yīng dāng yǐn rù chā yì huà de jiǎo fèi fèi lǜ, yǐ huǎn jiě ruò shì qún tǐ de jīng jì fù dān.Không thỏa đáng lắm. Chúng ta nên áp dụng mức phí đóng bảo hiểm phân hóa nhằm giảm bớt gánh nặng kinh tế cho nhóm yếu thế.
Trong bài: Thiết kế bảo hiểm chăm sóc dài hạn这确实棘手,尤其是弱势主权货币国家,极易丧失本国货币政策的独立性。
zhè què shí jí shǒu, yóu qí shì ruò shì zhǔ quán huò bì guó jiā, jí yì sàng shī běn guó huò bì zhèng cè de dú lì xìng.Điều này quả thực hóc búa, đặc biệt là các quốc gia có đồng tiền chủ quyền yếu thế, rất dễ mất đi tính độc lập của chính sách tiền tệ.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định