弱势群体
[ruò shì qún tǐ] [弱 势 群 体]
nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị; người bị tước đoạt
这就导致了典型的士绅化现象,弱势群体的利益被边缘化了。
zhè jiù dǎo zhì le diǎn xíng dī shì shēn huà xiàn xiàng, ruò shì qún tǐ de lì yì bèi biān yuán huà le.Điều này dẫn đến hiện tượng quý tộc hóa điển hình, lợi ích của nhóm yếu thế bị đẩy ra ngoài rìa.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每政府出台政策来关爱社会中的弱势群体。
zhèng fǔ chū tái zhèng cè lái guān ài shè huì zhōng de ruò shì qún tǐ.Chính phủ ban hành chính sách để quan tâm hỗ trợ các nhóm đối tượng yếu thế trong xã hội.
不太妥当。我们应当引入差异化的缴费费率,以缓解弱势群体的经济负担。
bú tài tuǒ dàng. wǒ men yīng dāng yǐn rù chā yì huà de jiǎo fèi fèi lǜ, yǐ huǎn jiě ruò shì qún tǐ de jīng jì fù dān.Không thỏa đáng lắm. Chúng ta nên áp dụng mức phí đóng bảo hiểm phân hóa nhằm giảm bớt gánh nặng kinh tế cho nhóm yếu thế.
Trong bài: Thiết kế bảo hiểm chăm sóc dài hạn