劣势【劣勢】
[liè shì] [劣 势]
thua kém; bất lợi
处于不利或落后的地位
我们在比赛初期处于明显的劣势。
wǒ men zài bǐ sài chū qī chǔ yú míng xiǎn de liè shì.Chúng tôi ở giai đoạn đầu trận đấu ở trong thế bất lợi rõ rệt.
哦?你认为碳税能改变目前的成本劣势吗?
ò? nǐ rèn wéi tàn shuì néng gǎi biàn mù qián de chéng běn liè shì ma?Ồ? Cậu cho rằng thuế carbon có thể thay đổi thế bất lợi về chi phí hiện tại sao?
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下听起来很诱人。不过新公司肯定也有劣势吧?
tīng qǐ lái hěn yòu rén. bú guò xīn gōng sī kěn dìng yě yǒu liè shì ba?Nghe có vẻ rất hấp dẫn. Nhưng công ty mới chắc chắn cũng có thế yếu chứ?
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn他以微弱劣势屈居亚军。
tā yǐ wēi ruò liè shì qū jū yà jūn.Anh ấy thua sít sao và ngậm ngùi nhận vị trí á quân.