强迫【強迫】
[qiǎng pò] [强 迫]
bắt buộc; cưỡng ép
用强制手段使人服从意志
父母不应该强迫孩子选择不喜欢的专业。
fù mǔ bú yīng gāi qiǎng pò hái zi xuǎn zé bù xǐ huan de zhuān yè.Cha mẹ không nên ép buộc con cái chọn ngành học mình không thích.
强迫自己不睡觉不仅不能提速,反而让你更焦虑。
qiǎng pò zì jǐ bú shuì jiào bù jǐn bù néng tí sù, fǎn ér ràng nǐ gèng jiāo lǜ.Ép bản thân không ngủ chẳng những không tăng tốc được, mà ngược lại còn khiến cậu lo âu hơn.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而真的吗?脑机接口提取证据剥夺沉默权,这无异于强迫嫌疑人自证其罪,破坏了司法公正。
zhēn de ma? nǎo jī jiē kǒu tí qǔ zhèng jù bō duó chén mò quán, zhè wú yì yú qiǎng pò xián yí rén zì zhèng qí zuì, pò huài le sī fǎ gōng zhèng.Thật sao? Việc trích xuất bằng chứng qua giao diện não-máy tước đi quyền giữ im lặng; điều này không khác gì buộc nghi phạm cung cấp chứng cứ buộc tội chính mình, làm tổn hại công lý tư pháp.
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự他心里对这种强迫行为充满反感。
tā xīn lǐ duì zhè zhǒng qiǎng pò xíng wéi chōng mǎn fǎn gǎn.Trong lòng anh ấy tràn ngập sự phản cảm đối với hành vi ép buộc này.