XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

逼

[bī]

1.ép buộc (ai làm gì); cưỡng ép; thúc ép

强迫、施加压力促使人行动。

生活逼着他不得不努力工作。

shēng huó bī zhe tā bù dé bù nǔ lì gōng zuò.

Cuộc sống ép buộc anh ấy không thể không nỗ lực làm việc.

2.áp sát; đến gần; kề sát

逼近;十分靠近

敌军正在一步步向阵地逼来。

dí jūn zhèng zài yí bù bù xiàng zhèn dì bī lái.

Quân địch đang từng bước áp sát trận địa.

这确实是个问题,但能倒逼绿色低碳出行转型。

zhè què shí shì gè wèn tí, dàn néng dǎo bī lǜ sè dī tàn chū xíng zhuǎn xíng.

Đây đúng là một vấn đề, nhưng có thể thúc đẩy chuyển đổi sang đi lại xanh phát thải thấp.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

这将推动企业加快转型,倒逼他们淘汰落后产能。

zhè jiāng tuī dòng qǐ yè jiā kuài zhuǎn xíng, dǎo bī tā men táo tài luò hòu chǎn néng.

Điều này sẽ thúc đẩy doanh nghiệp đẩy nhanh chuyển đổi, ép họ đào thải năng lực sản xuất lạc hậu.

Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见

孩子不想学弹琴,你别硬逼他。

hái zi bù xiǎng xué tán qín, nǐ bié yìng bī tā.

Con không muốn học đàn thì bạn đừng ép uổng nó.