倒逼
[dào bī] [倒 逼]
(từ mới khoảng năm 2006) (hoàn cảnh) thúc đẩy (thay đổi, đặc biệt là đổi mới, cải cách, v.v.)
这确实是个问题,但能倒逼绿色低碳出行转型。
zhè què shí shì gè wèn tí, dàn néng dǎo bī lǜ sè dī tàn chū xíng zhuǎn xíng.Đây đúng là một vấn đề, nhưng có thể thúc đẩy chuyển đổi sang đi lại xanh phát thải thấp.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân这将推动企业加快转型,倒逼他们淘汰落后产能。
zhè jiāng tuī dòng qǐ yè jiā kuài zhuǎn xíng, dǎo bī tā men táo tài luò hòu chǎn néng.Điều này sẽ thúc đẩy doanh nghiệp đẩy nhanh chuyển đổi, ép họ đào thải năng lực sản xuất lạc hậu.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见没错,这也是倒逼厂商提高安全防护水平的方法。
méi cuò, zhè yě shì dǎo bī chǎng shāng tí gāo ān quán fáng hù shuǐ píng de fāng fǎ.Chính xác, đây cũng là phương pháp buộc nhà sản xuất nâng cao mức độ bảo mật.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免