强调【強調】
[qiáng diào] [强 调]
nhấn mạnh (một tuyên bố); nhấn mạnh
着重说明某事很重要
老师强调要多练习听力。
lǎo shī qiáng diào yào duō liàn xí tīng lì.Giáo viên nhấn mạnh phải luyện nghe nhiều hơn.
这个主意好,为什么强调必须在三日内?
zhè ge zhǔ yì hǎo, wèi shén me qiáng diào bì xū zài sān rì nèi?Ý này hay đấy, tại sao lại nhấn mạnh phải trong vòng ba ngày?
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免没有,这次公司明确强调了公平公正,制度适用于每个人。
méi yǒu, zhè cì gōng sī míng què qiáng diào le gōng píng gōng zhèng, zhì dù shì yòng yú měi gè rén.Không có, lần này công ty nhấn mạnh rõ ràng sự công bằng minh bạch, quy chế áp dụng cho tất cả mọi người.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡老师反复强调了安全问题。
lǎo shī fǎn fù qiáng diào le ān quán wèn tí.Thầy giáo nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại vấn đề an toàn.