协调
[xié tiáo] [协 调]
phối hợp; điều hòa; kết hợp
配合得当,使各方适合或划一
各部门之间需要紧密配合,协调好工作进度。
gè bù mén zhī jiān xū yào jǐn mì pèi hé, xié tiáo hǎo gōng zuò jìn dù.Các bộ phận cần phối hợp chặt chẽ để điều phối tốt tiến độ công việc.
hài hòa; nhịp nhàng; cân đối
配合得适当、和谐
这栋建筑的整体风格非常协调。
zhè dòng jiàn zhù de zhěng tǐ fēng gé fēi cháng xié tiáo.Phong cách tổng thể của tòa nhà này rất hài hòa.
沟通协调非常关键,你要多参加团队讨论。
gōu tōng xié tiáo fēi cháng guān jiàn, nǐ yào duō cān jiā tuán duì tǎo lùn.Giao tiếp phối hợp rất quan trọng, em nên tham gia thảo luận nhóm nhiều hơn.
Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc好。那跟物业管理处协调这件事由谁去办?
hǎo. nà gēn wù yè guǎn lǐ chù xié tiáo zhè jiàn shì yóu shuí qù bàn?Được. Thế việc phối hợp với ban quản lý toà nhà do ai đi làm?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由是的,他们都明确表示愿意协调配合,将其付诸实施。
shì de, tā men dōu míng què biǎo shì yuàn yì xié tiáo pèi hé, jiāng qí fù zhū shí shī.Đúng, họ đều nói rõ sẵn lòng phối hợp, đưa nó vào thực hiện.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不